COPPER METAL(BALL-PLATE)

CTHH : Cu
Xuất xứ : Nhật Bản
Đóng gói : 20 kg/hộp; 250 kg/thùng
Công dụng : Dùng để mạ cho bể đồng Acid(Đồng sulphate)

Mô tả ngắn

Tên gọi quốc tế : COPPER BALL, Đồng kim loại, Đồng bi (27 mm, 55 mm), đồng tấm Công thức hóa học : Cu Hàm lượng : 99.99% Quy cách đóng gói : 20 kg/hộp; 250 kg/thùng Sản xuất tại : Nhật Bản, Đức Dùng để mạ cho bể đồng Acid(Đồng sulphate)
Mô tả sản phẩm

Tên gọi quốc tế : COPPER BALL, Đồng kim loại, Đồng bi, Đồng tấm

Công thức hóa học : Cu

Hàm lượng : 99.99%

Quy cách đóng gói : 20 kg/hộp; 250 kg/thùng

Sản xuất tại : Nhật Bản

Dùng để mạ cho bể đồng Acid(Đồng sulphate

Dữ liệu kỹ thuật

Tên gọi quốc tế : COPPER BALL/PLATE, Đồng kim loại, Đồng bi, Đồng tấm

Công thức hóa học : Cu

Hàm lượng : 99.99%

Quy cách đóng gói : 20 kg/hộp; 250 kg/thùng

Sản xuất tại : Nhật Bản

Dùng để mạ cho bể đồng Acid(Đồng sulphate)

 

VIDEO sản phẩm
 
 
Ý kiến khách hàng
BÌNH LUẬN CỦA BẠN

Sản phẩm khác

CTHH: CuCN; Zn(CN)2; NaCN
Xuất xứ: Hàn Quốc
Đóng gói: 15kg/thùng
CTHH: Cu2P2O7
Xuất xứ: Trung Quốc
Đóng gói: 25kg/bao
CTHH: Na2SiO3-SILICATE BỘT
Xuất xứ: Trung Quốc
Đóng gói: 25kg/bao
CTHH: CuCN
Xuất xứ: Hàn Quốc
Đóng gói: 15kg/thùng
CTHH: K4P207
Xuất xứ: Trung Quốc
Đóng gói: 25kg/bao
CTHH: Na4P2O7
Xuất xứ: Trung Quốc
Đóng gói: 25kg/bao
CTHH: NaCN
Xuất xứ: Trung Quốc, Mỹ, Hàn Quốc
Đóng gói: 50kg/thùng
CTHH: CuSO4.5 H20
Xuất xứ: Đức/Nhật/Thỗ Nhĩ Kỳ
Đóng gói: 25kg/bao
CTHH: K2S2O8
Xuất xứ: Trung Quốc
Đóng gói: 25kg/bao
CTHH: CuCN; Zn(CN)2; NaCN
Xuất xứ: Hàn Quốc
Đóng gói: 15kg/thùng

                    Giấy phép kinh doanh số : 0304920055 cấp ngày : 05/04/2007 bởi Sở Kế Hoạch và Đầu Tư TP.Hồ Chí Minh

                    Người đại diện : ông Phạm Đình Chung