PALLADIUM CHLORIDE - 氯化鈀

化学式 : PdCl2
产地 : 德国
包装规格 : 100gr/瓶
應用 : 用于珠宝电镀行业.

产品简称

英文名: PALLADIUM CHLORIDE 化学式: PdCl2 熔点:679℃ 分子量:177.33g / mol 外观: 暗红色固体 含量:59.50% 包装规格:100gr/瓶 来源:德国 氯化鈀是一種灰黑色的無機化合物,分子式為PdCl2,是許多鈀化合物的製造原料,在有機合成化學中是重要的催化劑。氯化鈀對呼吸系統和皮膚造成刺激,吸收過量時可能會致癌。 氯化钯是一种重要的催化剂,在石油化工和汽车尾气转化中应用广泛,从工业废料中提取钯通常得到的物料是二氯二氨合钯,然后再用复杂的工艺得到氯化钯。 在二氯二氨合钯中加入一定量的水和盐酸,加热至100℃得澄清溶液A。A的热溶液中加入一定量的氯酸钠溶液,继续加热溶液有气体逸出,得溶液B。在溶液B中加入10%NaOH溶液调节pH=10,保持溶液温度在100℃左右得沉淀C。如溶液PH>10,上清液中钯含量升高。在C中加入浓盐酸加热至100℃浓缩直至蒸干,再在120℃下烘5小时。 另外还可以:将钯粉加入盛有盐酸的反应器中,在搅拌下通入空气进行氧化反应,生成氯化钯溶液,经溶液提纯、过滤、蒸发浓缩、冷却结晶、离心分离、干燥,制得氯化钯成品。 Pd + 2 HCl + 0.5 O2 → PdCl2 + H2O 用途: 用于珠宝电镀行业. 测定钯、汞、铊和碘,提纯稀有气体,氯化钯试纸检验一氧化碳、检定钴;用于合成半导体含金属聚合体, 该聚合体具有聚吡咯骨架,符合能量最小且接近平面。 1. 末端烯径(α-烯径)生成甲基酮的氧化催化。 2. 通过Wacker反应,在水溶液中用空气作氧化剂,使烯烃氧化成醛。 3. 用于检测CO(浸有磷钼酸溶液的氯化钯试纸遇微量CO立即变成蓝色) CO + PdCl2 + H2O → CO2 + Pd↓ + 2 HCl
描述

Polyacrylamide ( "PAM") là một polymer tan trong nước được hình thành từ acrylamide (một hợp chất có công thức phân tử C3H5NO) tiểu đơn vị. PAM thường được sử dụng để tăng độ nhớt của nước (tạo ra một giải pháp dày hơn) hoặc để khuyến khích keo tụ của các hạt có trong nước. PAM là một hóa chất tổng hợp có thể được thiết kế riêng để phù hợp với một loạt các ứng dụng.

Polyacrylamide và xử lý nước thải Một trong những ứng dụng lớn nhất cho PAM là từng cục hoặc đông lại chất rắn trong chất lỏng, chẳng hạn như trong ngành công nghiệp xử lý nước thải. PAM có thể được áp dụng cho nhiều loại hình nước thải. Sự ra đời của PAM như một chất kết tủa hóa học để xử lý nước thải nguyên nhân hạt lơ lửng trong nước thải để tổng hợp, tạo thành những gì được biết đến như một floc.

Ngoài ra, các sản phẩm PAM phản ứng với nước để tạo thành hydroxit không tan và khi kết tủa, liên kết với nhau để tạo thành các mắt lưới, chất bẫy các hạt nhỏ vào một floc lớn hơn. Trong thuật ngữ đơn giản, PAM làm cho các chất rắn tốt trong tuân thủ nước được xử lý với nhau cho đến khi họ trở nên đủ lớn để giải quyết ra hoặc bị bắt giữ bởi bộ lọc để làm cho nước thải bùn. Trong cả hai trường hợp, các floc có thể được lọc hoặc gỡ bỏ một cách dễ dàng hơn.

技术

英文名: PALLADIUM CHLORIDE
化学式: PdCl2
熔点:679℃
分子量:177.33g / mol
外观: 暗红色固体
含量:59.50%
包装规格:100gr/瓶
来源:德国


氯化鈀是一種灰黑色的無機化合物,分子式為PdCl2,是許多鈀化合物的製造原料,在有機合成化學中是重要的催化劑。氯化鈀對呼吸系統和皮膚造成刺激,吸收過量時可能會致癌。
氯化钯是一种重要的催化剂,在石油化工和汽车尾气转化中应用广泛,从工业废料中提取钯通常得到的物料是二氯二氨合钯,然后再用复杂的工艺得到氯化钯。 在二氯二氨合钯中加入一定量的水和盐酸,加热至100℃得澄清溶液A。A的热溶液中加入一定量的氯酸钠溶液,继续加热溶液有气体逸出,得溶液B。在溶液B中加入10%NaOH溶液调节pH=10,保持溶液温度在100℃左右得沉淀C。如溶液PH>10,上清液中钯含量升高。在C中加入浓盐酸加热至100℃浓缩直至蒸干,再在120℃下烘5小时。 另外还可以:将钯粉加入盛有盐酸的反应器中,在搅拌下通入空气进行氧化反应,生成氯化钯溶液,经溶液提纯、过滤、蒸发浓缩、冷却结晶、离心分离、干燥,制得氯化钯成品。
Pd + 2 HCl + 0.5 O2 → PdCl2 + H2O

用途: 用于珠宝电镀行业.
测定钯、汞、铊和碘,提纯稀有气体,氯化钯试纸检验一氧化碳、检定钴;用于合成半导体含金属聚合体, 该聚合体具有聚吡咯骨架,符合能量最小且接近平面。
1.    末端烯径(α-烯径)生成甲基酮的氧化催化。
2.    通过Wacker反应,在水溶液中用空气作氧化剂,使烯烃氧化成醛。
3.    用于检测CO(浸有磷钼酸溶液的氯化钯试纸遇微量CO立即变成蓝色)
CO + PdCl2 + H2O → CO2 + Pd↓ + 2 HCl

视频
 
 
评论
你的评论

产品订单

化学式: HNO3
产地: 韩国
包装规格: 35kg /罐
化学式: (C3H5NO)n
产地: USA
包装规格: 25kg/bao
化学式: AgNO3
产地: 德国
包装规格: 100gr/瓶
化学式: KAu(CN)2
产地: (Heraeus)德国
包装规格: 100gr /瓶; 50gr /瓶
化学式: (C3H5NO)n
产地: USA
包装规格: 25kg/bao
化学式: KCN
产地: 美国
包装规格: 50kg /箱
化学式: AgCN
产地: 德国
包装规格: 500gr/瓶
化学式: C6H8O7
产地: Trung Quốc
包装规格: 25kg/bao
化学式: KAg(CN)2
产地: 贺利氏-德国
包装规格: 1kg/袋
化学式: Na2SiO3
产地: 中文/越南语
包装规格: 300kg /桶

                    Giấy phép kinh doanh số : 0304920055 cấp ngày : 05/04/2007 bởi Sở Kế Hoạch và Đầu Tư TP.Hồ Chí Minh

                    Người đại diện : ông Phạm Đình Chung